Menu

Honda Jazz

0 Comments


Honda Jazz – Giá chỉ từ 544.000.000 VNĐ


GIÁ XE HONDA JAZZ CẦN THƠ

Honda Jazz Cần Thơ

HONDA JAZZ

Jazz 1.5 E 544 Triệu
Jazz 1.5 G 594 Triệu
Jazz 1.5 RS 624 Triệu

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT HONDA JAZZ

Honda Jazz, dòng xe đô thị hatchback cỡ lớn hướng đến sự năng động, trẻ trung và một phong cách sống mới tạo nên sự khác biệt cho bạn và gia đình. Mỗi chuyến đi với Honda Jazz luôn là những hành trình thú vị và đáng nhớ, trợ thủ đắc lực mang đến niềm vui và gắn kết gia đình.

Honda Jazz Cần Thơ

Kích thước tổng thể của Honda Jazz dài x rộng x cao đạt 3.989 x 1.694 x 1.524 (mm) trên phiên bản E và G, phiên bản RS nhỉn hơn đôi chút với 4.034 x 1.694 x 1.524 (mm). Chiều dài cơ sở ở mức 2530 (mm) và khoảng sáng gầm xe 137 (mm). Đặc biệt, vòng quay của Honda Jazz chỉ 5,4 (m) rất thích hợp dùng cho đô thị và du lịch.

Màu xe Honda Jazz:

Màu xe cá tính và năng động

Xem thêm: Honda Brio

NGOẠI THẤT HONDA JAZZ

Thiết kế đầu xe

Đầu xe Honda Jazz mang một thiết kế nhẹ nhàng, mềm mại và thon gọn. Ấn tượng hơn với phần đầu xe cùng mặt ca lăng mạ chrome hình đôi cánh vững chãi, tăng nét độc đáo và đậm cá tính.

Honda Jazz Cần Thơ thiết kế đầu xe

Trên phiên bản RS được trang bị cụm đèn full LED cao cấp và cuốn hút. Ngoài ra, hốc đèn sương mù mang xu hướng thể thao là điểm nhấn nổi trội cho phần cản trước.

Thiết kế thân xe

Honda Jazz mang vẻ quyến rũ, linh hoạt đầy sự cuốn hút với gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ với tông màu tương phản màu xe. Bộ mâm hợp kim nhôm 15 inch trên phiên bản thường và 16 inch trên 2 phiên bản G và RS.

Thiết kế thân xe thể thao và cảm xúc

Tay nắm cửa cùng màu thân xe tạo sự cá tính riêng biệt. 2 đường dập nổi khá ấn tượng kéo dài từ trục A cho đến trục C của Jazz.

Honda Jazz Cần Thơ - Trang bị ngoại thất

Trang bị ngoại thất ấn tượng và phong cách hơn

Thiết kế đuôi xe

Đuôi xe đẹp mắt hơn nhờ cánh lướt gió sành điệu. Được tích hợp thêm đèn phanh thời trang, nổi bật nhất trên phiên bản màu cam.

Đuôi xe cuốn hút nơi đô thị

Cụm đèn hậu có nét uốn cong khá giống với Honda Civic nhưng mềm mại hơn. Ngoài ra, phần đuôi còn có thanh mạ chrome trang trí ôm trọn logo Honda đẹp mắt

NỘI THẤT HONDA JAZZ

Không gian nội thất

Cả 3 phiên bản của Honda Jazz đều được trang bị ghế nỉ (hơi nóng khi ngồi nhưng cho cảm giác mềm). Cách sắp xếp ghế Magic Seat rất hữu ích để tạo ra một không gian lớn để bạn có thể giải trí, thư giãn trên các con đường dài. Ghế ngồi được may chỉ màu tương phản với màu ghế giúp không gian nội thất nổi bật và không nhàm chán.

Honda Jazz Cần Thơ - Nội thất tiện lợi với ghế ngồi gập

Khoang chứa đồ là một điểm cộng của xe nhờ vào khả năng linh hoạt của các hàng ghế. Nhờ vậy, có thể tối ưu hóa khoang chứa đồ lên đến 881L.

Vô lăng và bảng điều khiển trung tâm

Vô lăng trên Honda Jazz được trang bị loại 3 chấu bọc da (RS) với tông chỉ màu cam. Tay lái còn được hỗ trợ điều chỉnh 4 hướng và hệ thống điều khiển âm thanh trên vô lăng.

Honda Jazz Cần Thơ - Bảng điều khiển trung tâm

Cụm đồng hồ hiện đại, cao cấp với thiết kế tinh tế và đầy phong cách. Hiển thị đa thông tin về quãng đường, tốc độ hay mức tiêu hao nhiên liệu, giúp người lái dễ dàng quan sát và điều khiển.

Bảng điều khiển trung tâm với chất liệu nhựa giả da và được sắp xếp các trang bị một cách khoa học nên người lái dễ dàng thao tác khi cần thiết.

Tiện nghi

Điểm nổi bật ở phần tiện nghi của Honda Jazz khi được trang bị tính năng điều chỉnh hệ thống làm mát tự động thông qua màn hình cảm ứng với kích thước 7 inch, hỗ trợ kết nối điện thoại thông minh.

Tiện nghi vượt ngoài mong đợi

Ngoài ra, trên xe còn có một số cổng kết nối khác như USB, HDMI, không dây bluetooth, nghe FM/AM. Hệ thống 4 loa trên phiên bản E và G, 8 loa trên phiên bản RS. Trang bị cao cấp bao gồm chìa khóa thông minh và mở cửa bằng cảm biến.

VẬN HÀNH TRÊN HONDA JAZZ

Cả 3 phiên bản Honda Jazz sử dụng chung động cơ 1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van. Đi chung với động cơ trên là hộp số tự động vô cấp CVT tiện lợi.

Honda Jazz Cần Thơ - Động cơ và vận hành

Xe sản sinh công suất tối đa 118Hp/6600rpm và mô men xoắn cực đại đạt 145Nm/4600rpm. Dung tích thùng nhiên liệu 40L phun xăng điện tử PGM-FI. Mức tiêu thụ nhiên liệu ấn tượng chỉ với 5,6L/100km cho đường hỗn hợp và 7,2L/100km cho đường đô thị.

AN TOÀN TRÊN HONDA JAZZ

Tương tự như những dòng xe khác như Honda CR-V, Honda Civic,… Honda Jazz được xếp hạng 5 sao về mức độ an toàn theo đánh giá của tổ chức NCAP ASEAN.

An toàn tiêu chuẩn 5 sao theo NCAP ASEAN

Honda Jazz an toàn chuẩn mực với châm ngôn “An toàn của bạn được chăm lo hàng đầu” giúp bạn tận hưởng niềm vui khi sử dụng xe. Một số trang bị an toàn đáng chú ý như:

  • Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
  • Camera lùi 3 góc quay
  • Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
  • Túi khí bên cho hàng ghế trước
  • Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế

TỔNG KẾT

Honda Jazz hoàn toàn là sự lựa chọn xứng đáng nếu bạn đang cần một chiếc xe cỡ nhỏ nhưng vẫn đủ không gian thoải mái và đa dụng hơn. Với 3 phiên bản cùng chung động cơ nhưng nhiều màu sắc khác nhau sẽ giúp người dùng dễ dàng lựa chọn hơn.

Honda Jazz Cần Thơ - Ưu đãi và phụ kiện xe

Phụ kiện đi kèm trên Honda Jazz

Tiết kiệm và an toàn là điểm mạnh của Honda Jazz mang lại. Giúp bạn tận hưởng trọn vẹn niềm vui và mọi hành trình trong cuộc sống.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HONDA JAZZ

Động cơ và hộp số

Thông số E G RS
Kiểu động cơ 1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van 1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van 1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Hộp số Vô cấp CVT Vô cấp CVT Vô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm³) 1.497 1.497 1.497
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 118(88 kW)/6.600 118(88 kW)/6.600 118(88 kW)/6.600
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.600 145/4.600 145/4.600
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 40 40 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI Phun xăng điện tử/PGM-FI Phun xăng điện tử/PGM-FI
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,6 5,6 5,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 7.2 7.2 7.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4.7 4.7 4.7
Hệ thống treo trước Độc lập MacPherson Độc lập MacPherson Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn Giằng xoắn Giằng xoắn
Phanh trước Đĩa Đĩa Đĩa
Phanh sau Tang trống Tang trống Tang trống

Kích thước, trọng lượng và hỗ trợ vận hành

Thông số E G RS
Số chỗ ngồi 5 5 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.989 x 1.694 x 1.524 3.989 x 1.694 x 1.524 4.034 x 1.694 x 1.524
Chiều dài cơ sở (mm) 2530 2530 2530
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm) 1.492/1.481 1.476/1.465 1.476/1.465
Cỡ lốp 175/65R15 185/55R16 185/55R16
La-zăng Hợp kim/15 inch Hợp kim/16 inch Hợp kim/16 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 137 137 137
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,4 5,4 5,4
Dung tích khoang hành lý không gập ghế (lít) 359 359 359
Dung tích khoang hành lý khi gập hàng ghế sau (lít) 881 881 881
Trọng lượng không tải (kg) 1.062 1.076 1.090
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.490 1.490 1.490
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise control) Không
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (Eco Coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không
Khởi động bằng nút bấm Không

Ngoại thất

Thông số E G RS
Đèn chiếu xa Halogen Halogen LED
Đèn chiếu gần Halogen Halogen LED
Đèn chạy ban ngày LED LED LED
Đèn sương mù Không Không Halogen
Đèn hậu LED LED LED
Đèn phanh treo cao LED LED LED
Gương chiếu hậu gập điện Không Tích hợp đèn báo rẽ LED Tích hợp đèn báo rẽ LED sơn đen thể thao
Mặt ca-lăng mạ chrome Có/Logo RS
Cản trước/sau loại thể thao Không Không
Ốp thân xe thể thao Không Không
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái Ghế lái Ghế lái
Cánh lướt đuôi xe Không Không
Thanh gạt nước phía sau

Nội thất

Thông số E G RS
Bảng đồng hồ trung tâm Analog Analog Analog
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ Nỉ
Ghế Magic Seat(Gập 4 chế độ)
Bệ trung tâm, tích hợp ngăn chứa đồ
Hộc đựng cốc hàng ghê trước
Hộc đồ khu vực khoang lái
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau Ghế phụ Ghế lái và ghế phụ Ghế lái và ghế phụ
Chất liệu tay lái Urethane Urethane Da
Tay lái điều chỉnh 4 hướng 4 hướng 4 hướng
Tay lái tích hợp điều khiển âm thanh

Tiện nghi

Thông số E G RS
Chìa khoá thông minh Không
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến Không
Màn hình Tiêu chuẩn Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch
Chế dộ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag) Không
Kết nối HDMI Không
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 loa 4 loa 8 loa
Nguồn sạc
Hệ thống điều hoà Chỉnh tay Tự động Tự động
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước

An toàn

Thông số E G RS
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA) Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Không
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Không
Camera lùi Không 3 góc quay 3 góc quay
Chức năng khóa cửa tự động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước Không Không
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
Chìa khoá được mã hoá chống trộm và hệ thống báo động
(*)Một số hình ảnh trong tài liệu này có thể hơi khác so với thực tế. Công ty Honda Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính kỹ thuật nào mà không cần báo trước.
Call Now Button

0788868648